Chương trình đào tạo đại học · Định hướng ứng dụng
Quản trị kinh doanh
Marketing số & Kinh doanh số
Chương trình định hướng ứng dụng, kết hợp nền tảng quản trị kinh doanh với marketing số, kinh doanh số, trí tuệ nhân tạo và chuyển đổi số.
Hồ sơ học thuật
126
tín chỉ tích lũy
9
9 học kỳ
- Mã ngành
- 7340101
- Văn bằng
- Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
- Đơn vị cấp bằng
- Trường Đại học Phú Xuân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Thông tin nhanh
Thông tin chương trình
- Mã ngành
- 7340101
- Trình độ
- Đại học
- Hình thức
- Đào tạo từ xa
- Văn bằng
- Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
- Thời gian
- 9 học kỳ
- Khối lượng
- 126 tín chỉKhông gồm Giáo dục thể chất và GDQP&AN
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Khung chương trình
126 tín chỉ, đọc theo từng học kỳ
Danh sách dưới đây giữ nguyên mã, tên, số tín chỉ và điều kiện lựa chọn trong bảng chương trình nguồn.
Kiến thức giáo dục đại cương46 tín chỉ
POL.7.01Tín chỉ: 3Triết học Mác-Lênin
Bắt buộc
POL.7.02Tín chỉ: 2Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
POL.7.03Tín chỉ: 2Chủ nghĩa xã hội khoa học
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
POL.7.04Tín chỉ: 2Tư tưởng Hồ Chí Minh
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
POL.7.05Tín chỉ: 2Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
LAW.7.01Tín chỉ: 2Pháp luật đại cương
Bắt buộc
FOL.7.01Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 1
Bắt buộc
FOL.7.02Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 2
Bắt buộc · Học trước: FOL.7.01
FOL.7.03Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 3
Bắt buộc · Học trước: FOL.7.02
IDT.7.01Tín chỉ: 3Nhập môn công nghệ số
Bắt buộc
ORI.7.01Tín chỉ: 2Nhập môn nghề nghiệp
Bắt buộc
JSL.7.01Tín chỉ: 2Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
Bắt buộc
REM.7.01Tín chỉ: 2Phương pháp nghiên cứu khoa học
Bắt buộc
EBS.7.01Tín chỉ: 3Marketing ứng dụng
Bắt buộc
ETS.7.01Tín chỉ: 3Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Bắt buộc
EBS.7.02Tín chỉ: 3Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
Bắt buộc
ESS.7.01Tín chỉ: 3Quản trị bản thân
Bắt buộc
EBS.7.03Tín chỉ: 3Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Bắt buộc
Kiến thức cơ sở ngành14 tín chỉ
BUA.7.23Tín chỉ: 3Kinh tế học
Bắt buộc
BUA.7.03Tín chỉ: 2Pháp luật kinh doanh
Bắt buộc
BUA.7.21Tín chỉ: 3Quản trị học
Bắt buộc
Cần xác nhận: Mã BUA.7.21 bị lặp ở học phần Thực tập doanh nghiệp trong cùng bảng nguồn
BUA.7.05Tín chỉ: 3Thống kê kinh tế và kinh doanh
Bắt buộc
BUA.7.06Tín chỉ: 3Phân tích dữ liệu
Bắt buộc
Kiến thức ngành bắt buộc21 tín chỉ
BUA.7.25Tín chỉ: 3Hành vi người tiêu dùng
Bắt buộc
BUA.7.26Tín chỉ: 3Quản trị nguồn nhân lực
Bắt buộc
BUA.7.09Tín chỉ: 2Quản trị marketing
Bắt buộc
BUA.7.10Tín chỉ: 3Quản trị chiến lược
Bắt buộc
BUA.7.11Tín chỉ: 2Quản trị tài chính
Bắt buộc
BUA.7.12Tín chỉ: 2Quản trị quan hệ khách hàng
Bắt buộc
BUA.7.13Tín chỉ: 3Tiếng Anh chuyên ngành
Bắt buộc
BUA.7.20Tín chỉ: 3Quản trị thương hiệu
Bắt buộc · Học trước: EBS.7.01
Kiến thức ngành tự chọn9 tín chỉ · Chọn 3 học phần (9 tín chỉ)
BUA.7.14Tín chỉ: 3Doanh nghiệp và hoạt động doanh nghiệp
Tự chọn
BUA.7.16Tín chỉ: 3Quản trị dự án
Tự chọn
IMT.7.02Tín chỉ: 3Quản trị sản xuất
Tự chọn
IMT.7.03Tín chỉ: 3Quản trị chất lượng
Tự chọn
BUA.7.19Tín chỉ: 3Môi trường kinh doanh
Tự chọn
BUA.7.17Tín chỉ: 3Quản trị công nghệ
Tự chọn
BUA.7.24Tín chỉ: 3Quản trị logistics và chuỗi cung ứng
Tự chọn
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc12 tín chỉ
DMC.7.01Tín chỉ: 3Nghiên cứu marketing
Bắt buộc · Học trước: EBS.7.01
DMC.7.12Tín chỉ: 3Quản trị nội dung marketing số
Bắt buộc · Học trước: BUA.7.07
Cần xác nhận: Mã học phần tiên quyết BUA.7.07 chưa xuất hiện trong bảng chương trình
DBA.7.01Tín chỉ: 3Kinh doanh số
Bắt buộc
DBA.7.05Tín chỉ: 3Thương mại điện tử
Bắt buộc
Tự chọn định hướng Marketing số6 tín chỉ · Chọn 2 học phần thuộc một định hướng (6 tín chỉ)
DMC.7.04Tín chỉ: 3Quản trị khủng hoảng truyền thông số
Tự chọn
DMC.7.05Tín chỉ: 3Truyền thông số trong kinh doanh
Tự chọn
DMC.7.11Tín chỉ: 3Quản trị tổ chức sự kiện
Tự chọn
DMC.7.06Tín chỉ: 3Quan hệ công chúng
Tự chọn
DMC.7.09Tín chỉ: 3Marketing kỹ thuật số
Tự chọn
DMC.7.10Tín chỉ: 3Truyền thông đa phương tiện
Tự chọn
DMC.7.03Tín chỉ: 3Truyền thông marketing tích hợp
Tự chọn · Học trước: EBS.7.01, BUA.7.09
DMC.7.07Tín chỉ: 3Phân tích marketing
Tự chọn · Học trước: EBS.7.01, BUA.7.09
DBA.7.07Tín chỉ: 3Trí tuệ nhân tạo trong marketing số
Tự chọn
Tự chọn định hướng Kinh doanh số6 tín chỉ · Chọn 2 học phần thuộc một định hướng (6 tín chỉ)
DBA.7.08Tín chỉ: 3Thanh toán điện tử
Tự chọn
DBA.7.03Tín chỉ: 3Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh số
Tự chọn
DBA.7.02Tín chỉ: 3Quản trị web
Tự chọn
DBA.7.09Tín chỉ: 3Quản trị sự thay đổi
Tự chọn
DBA.7.10Tín chỉ: 3Quản trị chuỗi cung ứng trong môi trường số
Tự chọn
DBA.7.04Tín chỉ: 3Quản trị cơ sở dữ liệu
Tự chọn
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp18 tín chỉ
BUA.7.21Tín chỉ: 9Thực tập doanh nghiệp
Bắt buộc
Cần xác nhận: Kế hoạch học tập dùng mã AET.7.23; cần xác nhận mã chính thức
BUA.7.22Tín chỉ: 9Khóa luận tốt nghiệp
Bắt buộc
Cần xác nhận: Kế hoạch học tập dùng mã AET.7.24; cần xác nhận mã chính thức
Học phần không tích lũy vào 126 tín chỉKhông tính vào khối lượng tích lũy
DSE.7.01Tín chỉ: —Giáo dục quốc phòng và an ninh
Không tích lũy
Cần xác nhận: 165 tiết
PHE.7.01Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 1
Không tích lũy
PHE.7.02Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 2
Không tích lũy
PHE.7.03Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 3
Không tích lũy
Lộ trình học tập
9 học kỳ
Xem các học phần tiêu biểu và số tín chỉ được trình bày theo từng học kỳ bên dưới.
Học kỳ 1
Nhập môn
11tín chỉ- Nhập môn nghề nghiệp
- Nhập môn công nghệ số
- Marketing ứng dụng
Học kỳ 2
Nền tảng
12tín chỉ- Ngoại ngữ 1
- Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
- Quản trị học
Học kỳ 3
Nền tảng
11tín chỉ- Ngoại ngữ 2
- Quản trị nguồn nhân lực
- Quản trị chiến lược
Học kỳ 4
Cơ sở ngành
15tín chỉ- Triết học Mác-Lênin
- Ngoại ngữ 3
- Thống kê kinh tế và kinh doanh
Học kỳ 5
Kiến thức ngành
15tín chỉ- Quản trị marketing
- Nghiên cứu marketing
- Quản trị nội dung marketing số
Học kỳ 6
Kiến thức ngành
13tín chỉ- Kỹ năng bán hàng và đàm phán
- Quản trị tài chính
- Phân tích dữ liệu
Học kỳ 7
Chuyên ngành
16tín chỉ- Kinh doanh số
- Thương mại điện tử
- Học phần tự chọn định hướng
Học kỳ 8
Chuyên sâu
15tín chỉ- Quản trị quan hệ khách hàng
- Quản trị thương hiệu
- Học phần tự chọn
Học kỳ 9
Hoàn thành
18tín chỉ- Thực tập doanh nghiệp
- Khóa luận tốt nghiệp
Chuẩn đầu ra
10 năng lực sau tốt nghiệp
PLO1Nền tảng đại cương
Vận dụng kiến thức chính trị, pháp luật, giáo dục thể chất, quốc phòng, công nghệ thông tin và ngoại ngữ.
PLO2Năng lực liên ngành
Kết hợp trí tuệ nhân tạo, kinh doanh, marketing, khởi nghiệp và quản trị bản thân trong học tập và công việc.
PLO3Kiến thức quản trị
Vận dụng kiến thức nền tảng về quản trị và quản trị kinh doanh.
PLO4Bối cảnh thị trường số
Phân tích xu hướng thị trường và tác động của chúng tới hoạt động marketing số.
PLO5Công cụ marketing số
Đánh giá và lựa chọn công cụ, công nghệ phù hợp cho hoạt động marketing số.
PLO6Kinh doanh số và AI
Vận dụng kiến thức kinh doanh số, trí tuệ nhân tạo và chuyển đổi số.
PLO7Tư duy và công nghệ
Thể hiện kỹ năng công nghệ, kinh doanh, tư duy phản biện, sáng tạo và tinh thần khởi nghiệp.
PLO8Thực thi quản trị kinh doanh
Phân tích, đánh giá, lập kế hoạch, triển khai và đo lường hoạt động quản trị kinh doanh.
PLO9Năng lực cộng tác
Giao tiếp, làm việc nhóm, thuyết trình, tự học và học tập suốt đời.
PLO10Đạo đức và trách nhiệm
Tuân thủ pháp luật, đạo đức nghề nghiệp; thể hiện tính tự chủ và trách nhiệm.
Sau tốt nghiệp
Cơ hội nghề nghiệp
Hồ sơ nguồn mô tả nhóm môi trường làm việc, không gắn chức danh hoặc doanh nghiệp cụ thể.
Doanh nghiệp và tổ chức phi chính phủ có hoạt động liên quan đến quản trị kinh doanh.
Cơ quan quản lý nhà nước có chức năng liên quan đến quản trị kinh doanh.
Cơ sở đào tạo và viện nghiên cứu trong lĩnh vực quản trị kinh doanh.
Có khả năng tiếp tục học tập ở trình độ thạc sĩ và tiến sĩ.
Tuyển sinh & tốt nghiệp
Điều kiện trong hồ sơ chương trình
- Đối tượng tuyển sinh
- Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương, đáp ứng quy định tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Phú Xuân.
- Điều kiện tốt nghiệp
- Thực hiện theo Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT và quy định của cơ sở đào tạo.
Điểm cần đối chiếu trong nguồn
- Xác nhận tổng số học phần sau khi xử lý các mã bị trùng hoặc không thống nhất giữa Bảng 8 và Bảng 15.
- Xác nhận mã học phần Thực tập doanh nghiệp và Khóa luận tốt nghiệp: BUA.7.21/BUA.7.22 hay AET.7.23/AET.7.24.
- Xác nhận học phần tiên quyết BUA.7.07 của DMC.7.12 vì mã này chưa có trong bảng học phần.
- Xác nhận tín chỉ Kinh tế học, Quản trị bản thân và tổng tín chỉ học kỳ 4 do các bảng nguồn chưa hoàn toàn đồng nhất.
- Bổ sung ảnh hero chính thức, học phí, lịch khai giảng, phương thức tuyển sinh và đầu mối tư vấn trước khi công bố đầy đủ.
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cốt lõi
Chương trình có bao nhiêu tín chỉ?
126 tín chỉ tích lũy.
Lộ trình học tập có bao nhiêu học kỳ?
Chương trình được bố trí trong 9 học kỳ (khoảng 3 năm).
Học phí của ngành này là bao nhiêu?
Đơn giá học phí: 600.000đ/tín chỉ (~8.400.000đ/học kỳ). Học phí thu theo số tín chỉ thực tế đăng ký. Xem chi tiết biểu phí tại trang Tuyển sinh & Học phí.
Đơn vị cấp bằng và giá trị văn bằng?
Văn bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp, được Bộ GD&ĐT công nhận toàn quốc và có giá trị tương đương bằng chính quy theo Luật Giáo dục Đại học sửa đổi.
Hành trình học tập của bạn
Sẵn sàng trở thành sinh viên ngành Quản trị kinh doanh?
Kiểm tra điều kiện nhập học, xem dự toán học phí chính xác hoặc nộp hồ sơ xét tuyển trực tuyến ngay hôm nay.
