Chương trình đào tạo · Kế hoạch 9 học kỳ
Ngôn ngữ Trung Quốc
Tiếng Trung thương mại · Tiếng Trung du lịch
Chương trình phát triển toàn diện năng lực tiếng Trung từ nền tảng đến nâng cao, kết hợp HSK/HSKK và hai định hướng ứng dụng trong thương mại và du lịch.
Hồ sơ học thuật
126
tín chỉ tích lũy
9
9 học kỳ
- Mã ngành
- 7220204
- Văn bằng
- Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
- Đơn vị cấp bằng
- Trường Đại học Phú Xuân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt và Tiếng Trung Quốc
Thông tin nhanh
Thông tin chương trình
- Mã ngành
- 7220204
- Trình độ
- Đại học
- Hình thức
- Đào tạo từ xa
- Văn bằng
- Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
- Thời gian
- 9 học kỳ
- Khối lượng
- 126 tín chỉKhông gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt và Tiếng Trung Quốc
- Tổng học phần
- 54 học phần
Khung chương trình
126 tín chỉ, đọc theo từng học kỳ
Danh sách dưới đây giữ nguyên mã, tên, số tín chỉ và điều kiện lựa chọn trong bảng chương trình nguồn.
Học kỳ 113 tín chỉ
ORI.7.01Tín chỉ: 2Nhập môn nghề nghiệp
Bắt buộc
BIT.7.01Tín chỉ: 3Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản
Bắt buộc
CHL.7.01Tín chỉ: 2Ngữ âm – Văn tự
Bắt buộc
CHL.7.04Tín chỉ: 3Đọc 1
Bắt buộc
CHL.7.05Tín chỉ: 3Viết 1
Bắt buộc
Học kỳ 215 tín chỉ
FOL.7.01Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 1
Bắt buộc
ETS.7.01Tín chỉ: 3Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Bắt buộc
CHL.7.02Tín chỉ: 3Nghe 1
Bắt buộc
CHL.7.03Tín chỉ: 3Nói 1
Bắt buộc
CHL.7.08Tín chỉ: 3Đọc 2
Bắt buộc
Học kỳ 311 tín chỉ
FOL.7.02Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 2
Bắt buộc
LAW.7.01Tín chỉ: 2Pháp luật đại cương
Bắt buộc
CHL.7.09Tín chỉ: 3Viết 2
Bắt buộc
CHL.7.06Tín chỉ: 3Nghe 2
Bắt buộc
Học kỳ 415 tín chỉ
POL.7.01Tín chỉ: 3Triết học Mác-Lênin
Bắt buộc
FOL.7.03Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 3
Bắt buộc
ESS.7.01Tín chỉ: 3Quản trị bản thân
Bắt buộc
CHL.7.13Tín chỉ: 3Viết nâng cao
Bắt buộc
CHL.7.07Tín chỉ: 3Nói 2
Bắt buộc
Học kỳ 514 tín chỉ
POL.7.02Tín chỉ: 2Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Bắt buộc
EBS.7.01Tín chỉ: 3Marketing ứng dụng
Bắt buộc
CHL.7.10Tín chỉ: 3Nghe nâng cao
Bắt buộc
CHL.7.11Tín chỉ: 3Nói nâng cao
Bắt buộc
CHL.7.12Tín chỉ: 3Đọc nâng cao
Bắt buộc
Học kỳ 614 tín chỉ
POL.7.03Tín chỉ: 2Chủ nghĩa xã hội khoa học
Bắt buộc
EBS.7.02Tín chỉ: 3Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
Bắt buộc
CHL.7.14Tín chỉ: 2Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bắt buộc
CHL.7.15Tín chỉ: 2Ngữ pháp tiếng Trung nâng cao
Bắt buộc
CHL.7.16Tín chỉ: 3Tiếng Trung tổng hợp
Bắt buộc
CHL.7.17Tín chỉ: 2HSK trung cấp
Bắt buộc
Học kỳ 714 tín chỉ · Chọn 2 trong 5 học phần ngôn ngữ và một định hướng chuyên ngành
POL.7.04Tín chỉ: 2Tư tưởng Hồ Chí Minh
Bắt buộc
REM.7.01Tín chỉ: 2Phương pháp nghiên cứu khoa học
Bắt buộc
EBS.7.03Tín chỉ: 3Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Bắt buộc
CHL.7.18Tín chỉ: 2Văn hóa Trung Quốc
Tự chọn
CHL.7.19Tín chỉ: 2HSK cao cấp
Tự chọn
CHL.7.20Tín chỉ: 2Viết văn ứng dụng
Tự chọn
CHL.7.21Tín chỉ: 2Nghệ thuật giao tiếp tiếng Trung
Tự chọn
CHL.7.22Tín chỉ: 2HSKK trung cấp
Tự chọn
BUC.7.01Tín chỉ: 3Tiếng Trung thương mại
Tự chọn
Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại
CHT.7.01Tín chỉ: 3Tiếng Trung du lịch cơ bản
Tự chọn
Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch
Học kỳ 815 tín chỉ · Học phần theo chuyên ngành và chọn 2 trong 5 học phần tự chọn
POL.7.05Tín chỉ: 2Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Bắt buộc
JSL.7.01Tín chỉ: 2Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
Bắt buộc
BUC.7.02Tín chỉ: 3Giao tiếp kinh doanh
Tự chọn
Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại
BUC.7.03Tín chỉ: 3Quảng cáo thương mại
Tự chọn
Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại
BUC.7.04Tín chỉ: 3Ngôn ngữ văn bản pháp luật
Tự chọn
BUC.7.05Tín chỉ: 2Thư tín thương mại
Tự chọn
BUC.7.06Tín chỉ: 2Dịch thuật kinh tế – xã hội
Tự chọn
BUC.7.07Tín chỉ: 3Tiếng Trung văn phòng
Tự chọn
CHT.7.02Tín chỉ: 3Tiếng Trung Lễ tân – Khách sạn – Nhà hàng
Tự chọn
Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch
CHT.7.03Tín chỉ: 2Tiếng Trung cảnh điểm du lịch
Tự chọn
CHT.7.04Tín chỉ: 2Tiếng Trung du lịch nâng cao
Tự chọn
TTS.7.02Tín chỉ: 3Tổng quan du lịch
Tự chọn
TTS.7.24Tín chỉ: 3Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Tự chọn
Học kỳ 915 tín chỉ
CHL.7.23Tín chỉ: 9Thực tập doanh nghiệp
Bắt buộc
CHL.7.24Tín chỉ: 6Khóa luận tốt nghiệp
Bắt buộc
Khối kiến thức không tích lũyKhông tính vào khối lượng tích lũy
DSE.7.01Tín chỉ: —Giáo dục quốc phòng và an ninh
Không tích lũy
PHE.7.01Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 1
Không tích lũy
PHE.7.02Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 2
Không tích lũy
PHE.7.03Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 3
Không tích lũy
Lộ trình học tập
9 học kỳ
Xem các học phần tiêu biểu và số tín chỉ được trình bày theo từng học kỳ bên dưới.
Học kỳ 1
Nhập môn tiếng Trung
13tín chỉ- Nhập môn nghề nghiệp
- Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản
- Ngữ âm – Văn tự
Học kỳ 2
Bốn kỹ năng cơ bản
15tín chỉ- Ngoại ngữ 1
- Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
- Nghe 1
Học kỳ 3
Phát triển ngôn ngữ
11tín chỉ- Ngoại ngữ 2
- Pháp luật đại cương
- Viết 2
Học kỳ 4
Kỹ năng nâng cao
15tín chỉ- Triết học Mác-Lênin
- Ngoại ngữ 3
- Quản trị bản thân
Học kỳ 5
Ngôn ngữ nâng cao
14tín chỉ- Kinh tế chính trị Mác-Lênin
- Marketing ứng dụng
- Nghe nâng cao
Học kỳ 6
Tiếng Trung tổng hợp
14tín chỉ- Chủ nghĩa xã hội khoa học
- Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
- Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Học kỳ 7
Định hướng chuyên ngành
14tín chỉ- Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Phương pháp nghiên cứu khoa học
- Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
- Chọn 2 trong 5 học phần ngôn ngữ và một định hướng chuyên ngành
Học kỳ 8
Chuyên sâu nghề nghiệp
15tín chỉ- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
- Giao tiếp kinh doanh
- Học phần theo chuyên ngành và chọn 2 trong 5 học phần tự chọn
Học kỳ 9
Thực tập và tốt nghiệp
15tín chỉ- Thực tập doanh nghiệp
- Khóa luận tốt nghiệp
Sau tốt nghiệp
Cơ hội nghề nghiệp
Các vị trí dưới đây được giữ theo nội dung trang ngành hiện hành; chưa đối chiếu hồ sơ chương trình đào tạo.
Biên dịch hoặc phiên dịch tiếng Trung.
Trợ lý hoặc thư ký cho lãnh đạo, đối tác Trung Quốc và Đài Loan.
Giảng viên hoặc giáo viên tiếng Trung.
Hướng dẫn viên du lịch hoặc điều hành tour Trung Quốc.
Chuyên viên chăm sóc khách hàng, nội dung, truyền thông hoặc marketing tiếng Trung.
Nhân viên văn phòng tại công ty Trung Quốc hoặc Đài Loan.
Sau khi tốt nghiệp, người học có thể học tiếp chương trình cao học trong nước hoặc tham gia các chương trình sau đại học ở nước ngoài.
Tuyển sinh & tốt nghiệp
Điều kiện trong hồ sơ chương trình
- Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng đủ tiêu chuẩn học đại học theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điều kiện tuyển sinh của Trường Đại học Phú Xuân.
- Điều kiện tốt nghiệp
- Theo quy định tại Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cốt lõi
Chương trình có bao nhiêu tín chỉ?
126 tín chỉ tích lũy.
Lộ trình học tập có bao nhiêu học kỳ?
Chương trình được bố trí trong 9 học kỳ (khoảng 3 năm).
Học phí của ngành này là bao nhiêu?
Đơn giá học phí: 600.000đ/tín chỉ (~8.400.000đ/học kỳ). Học phí thu theo số tín chỉ thực tế đăng ký. Xem chi tiết biểu phí tại trang Tuyển sinh & Học phí.
Đơn vị cấp bằng và giá trị văn bằng?
Văn bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp, được Bộ GD&ĐT công nhận toàn quốc và có giá trị tương đương bằng chính quy theo Luật Giáo dục Đại học sửa đổi.
Hành trình học tập của bạn
Sẵn sàng trở thành sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc?
Kiểm tra điều kiện nhập học, xem dự toán học phí chính xác hoặc nộp hồ sơ xét tuyển trực tuyến ngay hôm nay.
