Chương trình đào tạo đại học · Định hướng ứng dụng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị lữ hành · Quản trị khách sạn
Chương trình định hướng ứng dụng, đào tạo năng lực tổ chức, quản lý, phân tích và phát triển hoạt động kinh doanh du lịch trong bối cảnh số.
Hồ sơ học thuật
126
tín chỉ tích lũy
9
9 học kỳ
- Mã ngành
- 7810103
- Văn bằng
- Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
- Đơn vị cấp bằng
- Trường Đại học Phú Xuân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Thông tin nhanh
Thông tin chương trình
- Mã ngành
- 7810103
- Trình độ
- Đại học
- Hình thức
- Đào tạo từ xa
- Văn bằng
- Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
- Thời gian
- 9 học kỳ
- Khối lượng
- 126 tín chỉKhông gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
- Tổng học phần
- 57 học phầnTheo số học phần được đánh số trong bảng chương trình đào tạo 2026
Khung chương trình
126 tín chỉ, đọc theo từng học kỳ
Danh sách dưới đây giữ nguyên mã, tên, số tín chỉ và điều kiện lựa chọn trong bảng chương trình nguồn.
Học kỳ 111 tín chỉ
ORI.7.01Tín chỉ: 2Nhập môn nghề nghiệp
Bắt buộc
IDT.7.01Tín chỉ: 3Nhập môn công nghệ số
Bắt buộc
TTS.7.01Tín chỉ: 3Cơ sở văn hóa Việt Nam
Bắt buộc
TTS.7.02Tín chỉ: 3Tổng quan du lịch
Bắt buộc
Học kỳ 212 tín chỉ
FOL.7.01Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 1
Bắt buộc
ETS.7.01Tín chỉ: 3Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Bắt buộc
BUA.7.04Tín chỉ: 3Quản trị học
Bắt buộc
BUA.7.07Tín chỉ: 3Hành vi người tiêu dùng
Bắt buộc
Học kỳ 311 tín chỉ · Chọn 1 trong 3 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
FOL.7.02Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 2
Bắt buộc · Học trước: FOL.7.01
LAW.7.01Tín chỉ: 2Pháp luật đại cương
Bắt buộc
TTS.7.03Tín chỉ: 3Kinh tế du lịch
Bắt buộc
TTS.7.06Tín chỉ: 3Tôn giáo, tín ngưỡng, lễ hội Việt Nam
Tự chọn
TTS.7.08Tín chỉ: 3Luật du lịch
Tự chọn
TTS.7.09Tín chỉ: 3Lịch sử Việt Nam
Tự chọn
Học kỳ 415 tín chỉ · Chọn 1 trong 3 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
POL.7.01Tín chỉ: 3Triết học Mác-Lênin
Bắt buộc
FOL.7.03Tín chỉ: 3Ngoại ngữ 3
Bắt buộc · Học trước: FOL.7.02
ESS.7.01Tín chỉ: 3Quản trị bản thân
Bắt buộc
TTS.7.12Tín chỉ: 3Quản trị doanh thu trong du lịch
Bắt buộc
TTS.7.16Tín chỉ: 3Kỹ năng hoạt náo và nghệ thuật xử lý tình huống trong du lịch
Tự chọn
TTS.7.29Tín chỉ: 3Quy hoạch du lịch
Tự chọn
TTS.7.19Tín chỉ: 3Văn hóa ẩm thực Việt Nam
Tự chọn
Học kỳ 514 tín chỉ
POL.7.02Tín chỉ: 2Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
TTS.7.13Tín chỉ: 3Du lịch bền vững
Bắt buộc
TTS.7.05Tín chỉ: 3Tiếng Anh chuyên ngành 1
Bắt buộc
EBS.7.01Tín chỉ: 3Marketing ứng dụng
Bắt buộc
TTS.7.14Tín chỉ: 3Ứng dụng công nghệ trong du lịch
Bắt buộc
Học kỳ 616 tín chỉ · Chọn định hướng Quản trị lữ hành hoặc Quản trị khách sạn
POL.7.03Tín chỉ: 2Chủ nghĩa xã hội khoa học
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
EBS.7.02Tín chỉ: 3Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
Bắt buộc
TTS.7.15Tín chỉ: 3Tiếng Anh chuyên ngành 2
Bắt buộc
TTS.7.20Tín chỉ: 3Địa lý du lịch
Tự chọn
Định hướng Quản trị lữ hành
TTS.7.21Tín chỉ: 2Hệ thống tuyến điểm du lịch
Tự chọn
Định hướng Quản trị lữ hành
TTS.7.26Tín chỉ: 3Thực tế ngành
Tự chọn
Định hướng Quản trị lữ hành
THM.7.04Tín chỉ: 3Quản trị kinh doanh lưu trú
Tự chọn
Định hướng Quản trị khách sạn
THM.7.05Tín chỉ: 2Quản trị dạ tiệc, hội nghị
Tự chọn
Định hướng Quản trị khách sạn
THM.7.06Tín chỉ: 3Kiến tập doanh nghiệp
Tự chọn
Định hướng Quản trị khách sạn
Học kỳ 716 tín chỉ · Học phần chuyên ngành theo định hướng đã chọn
POL.7.04Tín chỉ: 2Tư tưởng Hồ Chí Minh
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
REM.7.01Tín chỉ: 2Phương pháp nghiên cứu khoa học
Bắt buộc
EBS.7.03Tín chỉ: 3Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Bắt buộc
DMC.7.09Tín chỉ: 3Marketing kỹ thuật số
Bắt buộc
DBA.7.05Tín chỉ: 3Thương mại điện tử
Bắt buộc
TTS.7.24Tín chỉ: 3Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Tự chọn
Định hướng Quản trị lữ hành
THM.7.03Tín chỉ: 3Quản trị nhà hàng và bar
Tự chọn
Định hướng Quản trị khách sạn
Học kỳ 813 tín chỉ · Học phần chuyên ngành và tự chọn theo định hướng
POL.7.05Tín chỉ: 2Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Bắt buộc · Học trước: POL.7.01
JSL.7.01Tín chỉ: 2Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
Bắt buộc
TTS.7.22Tín chỉ: 3Thiết kế và điều hành tour
Tự chọn
Định hướng Quản trị lữ hành
TTS.7.25Tín chỉ: 3Quản trị kinh doanh lữ hành
Tự chọn
Định hướng Quản trị lữ hành
TTS.7.27Tín chỉ: 3Du lịch sinh thái và cộng đồng
Tự chọn
Tự chọn định hướng Quản trị lữ hành
TTS.7.28Tín chỉ: 3Quản lý điểm đến
Tự chọn
Tự chọn định hướng Quản trị lữ hành
TTS.7.11Tín chỉ: 3Quản trị chất lượng dịch vụ trong du lịch
Tự chọn
DBA.7.03Tín chỉ: 3Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh số
Tự chọn
THM.7.01Tín chỉ: 3Quản trị lễ tân
Tự chọn
Định hướng Quản trị khách sạn
THM.7.02Tín chỉ: 3Quản trị buồng phòng
Tự chọn
Định hướng Quản trị khách sạn
THM.7.07Tín chỉ: 3Quản trị dự án khách sạn
Tự chọn
Tự chọn định hướng Quản trị khách sạn
Học kỳ 918 tín chỉ
AET.7.23Tín chỉ: 9Thực tập doanh nghiệp
Bắt buộc
AET.7.24Tín chỉ: 9Khóa luận tốt nghiệp
Bắt buộc
Khối kiến thức không tích lũyKhông tính vào khối lượng tích lũy
DSE.7.01Tín chỉ: —Giáo dục quốc phòng và an ninh
Không tích lũy
PHE.7.01Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 1
Không tích lũy
PHE.7.02Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 2
Không tích lũy
PHE.7.03Tín chỉ: 1Giáo dục thể chất 3
Không tích lũy
Lộ trình học tập
9 học kỳ
Xem các học phần tiêu biểu và số tín chỉ được trình bày theo từng học kỳ bên dưới.
Học kỳ 1
Nhập môn ngành
11tín chỉ- Nhập môn nghề nghiệp
- Nhập môn công nghệ số
- Cơ sở văn hóa Việt Nam
Học kỳ 2
Nền tảng quản trị
12tín chỉ- Ngoại ngữ 1
- Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
- Quản trị học
Học kỳ 3
Cơ sở ngành
11tín chỉ- Ngoại ngữ 2
- Pháp luật đại cương
- Kinh tế du lịch
- Chọn 1 trong 3 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
Học kỳ 4
Nghiệp vụ du lịch
15tín chỉ- Triết học Mác-Lênin
- Ngoại ngữ 3
- Quản trị bản thân
- Chọn 1 trong 3 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
Học kỳ 5
Công nghệ và bền vững
14tín chỉ- Kinh tế chính trị Mác-Lênin
- Du lịch bền vững
- Tiếng Anh chuyên ngành 1
Học kỳ 6
Định hướng chuyên sâu
16tín chỉ- Chủ nghĩa xã hội khoa học
- Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
- Tiếng Anh chuyên ngành 2
- Chọn định hướng Quản trị lữ hành hoặc Quản trị khách sạn
Học kỳ 7
Kinh doanh du lịch
16tín chỉ- Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Phương pháp nghiên cứu khoa học
- Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
- Học phần chuyên ngành theo định hướng đã chọn
Học kỳ 8
Hoàn thiện chuyên ngành
13tín chỉ- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
- Thiết kế và điều hành tour
- Học phần chuyên ngành và tự chọn theo định hướng
Học kỳ 9
Thực tập và tốt nghiệp
18tín chỉ- Thực tập doanh nghiệp
- Khóa luận tốt nghiệp
Chuẩn đầu ra
10 năng lực sau tốt nghiệp
PLO1Kiến thức nền tảng
Vận dụng kiến thức chính trị, pháp luật, thể chất, quốc phòng – an ninh, công nghệ thông tin và ngoại ngữ vào cuộc sống và công việc.
PLO2Kiến thức liên ngành
Áp dụng kiến thức về trí tuệ nhân tạo, kinh doanh, marketing, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và quản trị bản thân để phát triển sự nghiệp.
PLO3Nghiệp vụ du lịch – khách sạn
Vận dụng kiến thức cơ sở ngành, ngành và chuyên ngành quản trị dịch vụ du lịch, lữ hành và khách sạn vào công việc thực tế.
PLO4Thị trường và công nghệ
Phân tích xu hướng thị trường du lịch và áp dụng công cụ, công nghệ để phát triển hoạt động kinh doanh.
PLO5Đánh giá cơ hội
Đánh giá vấn đề và cơ hội của lĩnh vực du lịch trong bối cảnh toàn cầu hóa.
PLO6Sáng tạo phương án kinh doanh
Thiết kế sản phẩm, dự án du lịch bền vững và đề án khởi nghiệp trong lĩnh vực du lịch.
PLO7Kỹ năng nghề nghiệp
Hoàn thiện kỹ năng công nghệ, ngoại ngữ, kinh doanh, tư duy phản biện và khởi nghiệp trong bối cảnh toàn cầu hóa.
PLO8Quản trị dịch vụ du lịch
Phân tích, lập kế hoạch, triển khai và đánh giá hiệu quả hoạt động quản trị dịch vụ du lịch theo nhu cầu thị trường lao động.
PLO9Giao tiếp và học tập suốt đời
Phát triển kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, tự học và học tập suốt đời.
PLO10Đạo đức và trách nhiệm
Tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp; tự chủ và có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.
Sau tốt nghiệp
Cơ hội nghề nghiệp
Hồ sơ nguồn mô tả nhóm môi trường làm việc, không gắn chức danh hoặc doanh nghiệp cụ thể.
Doanh nghiệp và tổ chức phi chính phủ hoạt động trong lĩnh vực du lịch.
Cơ quan quản lý nhà nước phù hợp với ngành du lịch.
Cơ sở đào tạo và viện nghiên cứu chuyên ngành du lịch.
Có thể học tiếp chương trình thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc tham gia chương trình sau đại học ở nước ngoài.
Tuyển sinh & tốt nghiệp
Điều kiện trong hồ sơ chương trình
- Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điều kiện tuyển sinh của Trường Đại học Phú Xuân.
- Điều kiện tốt nghiệp
- Theo Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.
Điểm cần đối chiếu trong nguồn
- Bảng 6 dùng mã BUA.7.21/BUA.7.22 cho Thực tập doanh nghiệp và Khóa luận tốt nghiệp; Bảng 13 dùng AET.7.23/AET.7.24. Giao diện ưu tiên mã trong kế hoạch học kỳ (Bảng 13).
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cốt lõi
Chương trình có bao nhiêu tín chỉ?
126 tín chỉ tích lũy.
Lộ trình học tập có bao nhiêu học kỳ?
Chương trình được bố trí trong 9 học kỳ (khoảng 3 năm).
Học phí của ngành này là bao nhiêu?
Đơn giá học phí: 600.000đ/tín chỉ (~8.400.000đ/học kỳ). Học phí thu theo số tín chỉ thực tế đăng ký. Xem chi tiết biểu phí tại trang Tuyển sinh & Học phí.
Đơn vị cấp bằng và giá trị văn bằng?
Văn bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp, được Bộ GD&ĐT công nhận toàn quốc và có giá trị tương đương bằng chính quy theo Luật Giáo dục Đại học sửa đổi.
Hành trình học tập của bạn
Sẵn sàng trở thành sinh viên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành?
Kiểm tra điều kiện nhập học, xem dự toán học phí chính xác hoặc nộp hồ sơ xét tuyển trực tuyến ngay hôm nay.
