Chuyển đến nội dung chính
Viện Đào tạo Quốc tế Topica

Chương trình đào tạo · Kế hoạch 9 học kỳ

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại · Tiếng Anh du lịch – nhà hàng – khách sạn

Chương trình phát triển năng lực nghe, nói, đọc, viết và giao tiếp liên văn hóa, với hai định hướng ứng dụng trong thương mại và du lịch – nhà hàng – khách sạn.

Hồ sơ học thuật

126

tín chỉ tích lũy

9

9 học kỳ

Mã ngành
7220201
Văn bằng
Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
Đơn vị cấp bằng
Trường Đại học Phú Xuân
Ngôn ngữ
Tiếng Việt và Tiếng Anh

Thông tin nhanh

Thông tin chương trình

Mã ngành
7220201
Trình độ
Đại học
Hình thức
Đào tạo từ xa
Văn bằng
Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
Thời gian
9 học kỳ
Khối lượng
126 tín chỉKhông gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh
Ngôn ngữ
Tiếng Việt và Tiếng Anh
Tổng học phần
62 học phần

Khung chương trình

126 tín chỉ, đọc theo từng học kỳ

Danh sách dưới đây giữ nguyên mã, tên, số tín chỉ và điều kiện lựa chọn trong bảng chương trình nguồn.

Học kỳ 113 tín chỉ · Chọn 1 trong 3 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
  • ORI.7.01

    Nhập môn nghề nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • BIT.7.01

    Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • FOL.7.01

    Ngoại ngữ 1

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.07

    Ngữ âm thực hành

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • ENL.7.08

    Ngữ pháp Tiếng Anh

    Tự chọn

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.09

    Biên dịch 1

    Tự chọn

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.10

    Dẫn luận ngôn ngữ

    Tự chọn

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 215 tín chỉ
  • ETS.7.01

    Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • FOL.7.02

    Ngoại ngữ 2

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.01

    Đọc 1

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.02

    Viết 1

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.03

    Giao tiếp 1

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 311 tín chỉ
  • LAW.7.01

    Pháp luật đại cương

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • FOL.7.03

    Ngoại ngữ 3

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.04

    Đọc 2

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.06

    Giao tiếp 2

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 415 tín chỉ
  • POL.7.01

    Triết học Mác-Lênin

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ESS.7.01

    Quản trị bản thân

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.11

    Đọc 3

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.05

    Viết 2

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.13

    Giao tiếp 3

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 514 tín chỉ
  • POL.7.02

    Kinh tế chính trị Mác-Lênin

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • EBS.7.01

    Marketing ứng dụng

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.15

    Viết 4

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.12

    Viết 3

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.14

    Đọc 4

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 614 tín chỉ · Chọn 1 trong 2 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
  • EBS.7.02

    Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • POL.7.03

    Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • ENL.7.16

    Giao tiếp 4

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.17

    Văn hóa Anh – Mỹ

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.18

    Giao thoa văn hóa

    Tự chọn

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.19

    Diễn thuyết trước công chúng

    Tự chọn

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 716 tín chỉ · Chọn 1 học phần ngôn ngữ và một định hướng chuyên ngành
  • POL.7.04

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • REM.7.01

    Phương pháp nghiên cứu khoa học

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • EBS.7.03

    Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.20

    Biên dịch 2

    Tự chọn

    Tín chỉ: 3
  • ENL.7.21

    Hình thái – Cú pháp

    Tự chọn

    Tín chỉ: 3
  • BUE.7.01

    Tiếng Anh thương mại 1

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

    Tín chỉ: 3
  • BUE.7.02

    Tiếng Anh thương mại 2

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

    Tín chỉ: 3
  • ETR.7.01

    Tiếng Anh du lịch 1

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

    Tín chỉ: 3
  • ETR.7.02

    Tiếng Anh khách sạn

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 813 tín chỉ · Học phần theo chuyên ngành và chọn 1 học phần tự chọn
  • POL.7.05

    Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • JSL.7.01

    Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • BUE.7.02

    Tiếng Anh thương mại 3

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

    Cần xác nhận: Mã BUE.7.02 cũng được dùng cho Tiếng Anh thương mại 2 ở học kỳ 7 trong ảnh nguồn

    Tín chỉ: 3
  • BUE.7.03

    Tiếng Anh chuyên ngành marketing

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

    Tín chỉ: 3
  • BUE.7.04

    Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

    Tự chọn

    Tự chọn Tiếng Anh thương mại

    Tín chỉ: 3
  • BUE.7.05

    Tiếng Anh tài chính ngân hàng

    Tự chọn

    Tự chọn Tiếng Anh thương mại

    Tín chỉ: 3
  • BUE.7.06

    Phiên dịch thương mại

    Tự chọn

    Tự chọn Tiếng Anh thương mại

    Tín chỉ: 3
  • ETR.7.03

    Tiếng Anh nhà hàng

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

    Tín chỉ: 3
  • ETR.7.04

    Tiếng Anh du lịch 2

    Tự chọn

    Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

    Tín chỉ: 3
  • TTS.7.02

    Tổng quan du lịch

    Tự chọn

    Tự chọn Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

    Tín chỉ: 3
  • ETR.7.04

    Tiếng Anh cảnh điểm du lịch Huế

    Tự chọn

    Tự chọn Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

    Cần xác nhận: Mã ETR.7.04 cũng được dùng cho Tiếng Anh du lịch 2 trong ảnh nguồn

    Tín chỉ: 3
  • TTS.7.28

    Quản lý điểm đến

    Tự chọn

    Tự chọn Tiếng Anh du lịch, nhà hàng, khách sạn

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 915 tín chỉ
  • ENL.7.22

    Thực tập doanh nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 9
  • ENL.7.23

    Khóa luận tốt nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 6
Khối kiến thức không tích lũyKhông tính vào khối lượng tích lũy
  • DSE.7.01

    Giáo dục quốc phòng và an ninh

    Không tích lũy

    Tín chỉ: —
  • PHE.7.01

    Giáo dục thể chất 1

    Không tích lũy

    Tín chỉ: 1
  • PHE.7.02

    Giáo dục thể chất 2

    Không tích lũy

    Tín chỉ: 1
  • PHE.7.03

    Giáo dục thể chất 3

    Không tích lũy

    Tín chỉ: 1

Lộ trình học tập

9 học kỳ

Xem các học phần tiêu biểu và số tín chỉ được trình bày theo từng học kỳ bên dưới.

  1. Học kỳ 1

    Nhập môn ngôn ngữ

    13tín chỉ
    • Nhập môn nghề nghiệp
    • Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản
    • Ngoại ngữ 1
    • Chọn 1 trong 3 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
  2. Học kỳ 2

    Bốn kỹ năng cơ bản

    15tín chỉ
    • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
    • Ngoại ngữ 2
    • Đọc 1
  3. Học kỳ 3

    Phát triển ngôn ngữ

    11tín chỉ
    • Pháp luật đại cương
    • Ngoại ngữ 3
    • Đọc 2
  4. Học kỳ 4

    Giao tiếp học thuật

    15tín chỉ
    • Triết học Mác-Lênin
    • Quản trị bản thân
    • Đọc 3
  5. Học kỳ 5

    Nâng cao kỹ năng

    14tín chỉ
    • Kinh tế chính trị Mác-Lênin
    • Marketing ứng dụng
    • Viết 4
  6. Học kỳ 6

    Giao tiếp liên văn hóa

    14tín chỉ
    • Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
    • Chủ nghĩa xã hội khoa học
    • Giao tiếp 4
    • Chọn 1 trong 2 học phần tự chọn (3 tín chỉ)
  7. Học kỳ 7

    Định hướng chuyên ngành

    16tín chỉ
    • Tư tưởng Hồ Chí Minh
    • Phương pháp nghiên cứu khoa học
    • Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
    • Chọn 1 học phần ngôn ngữ và một định hướng chuyên ngành
  8. Học kỳ 8

    Chuyên sâu nghề nghiệp

    13tín chỉ
    • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
    • Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
    • Tiếng Anh thương mại 3
    • Học phần theo chuyên ngành và chọn 1 học phần tự chọn
  9. Học kỳ 9

    Thực tập và tốt nghiệp

    15tín chỉ
    • Thực tập doanh nghiệp
    • Khóa luận tốt nghiệp

Sau tốt nghiệp

Cơ hội nghề nghiệp

Các vị trí dưới đây được giữ theo nội dung trang ngành hiện hành; chưa đối chiếu hồ sơ chương trình đào tạo.

  1. Biên dịch, phiên dịch hoặc thông dịch viên kinh doanh.

  2. Nhân viên lễ tân hoặc văn phòng tại khách sạn và resort.

  3. Hướng dẫn viên du lịch trong nước hoặc quốc tế.

  4. Trợ lý, chăm sóc khách hàng, bán hàng hoặc điều hành tour.

  5. Nhân viên phòng vé, đặt chỗ hoặc tiếp tân.

  6. Giáo viên hoặc giảng viên tiếng Anh tại cơ sở giáo dục.

Sau khi ra trường, Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh có thể học tiếp chương trình thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc tham gia các chương trình sau đại học ở nước ngoài.

Tuyển sinh & tốt nghiệp

Điều kiện trong hồ sơ chương trình

Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chuẩn học đại học theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điều kiện tuyển sinh của Trường Đại học Phú Xuân.
Điều kiện tốt nghiệp
Theo quy định tại Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.

Câu hỏi thường gặp

Thông tin cốt lõi

Chương trình có bao nhiêu tín chỉ?

126 tín chỉ tích lũy.

Lộ trình học tập có bao nhiêu học kỳ?

Chương trình được bố trí trong 9 học kỳ (khoảng 3 năm).

Học phí của ngành này là bao nhiêu?

Đơn giá học phí: 600.000đ/tín chỉ (~8.400.000đ/học kỳ). Học phí thu theo số tín chỉ thực tế đăng ký. Xem chi tiết biểu phí tại trang Tuyển sinh & Học phí.

Đơn vị cấp bằng và giá trị văn bằng?

Văn bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp, được Bộ GD&ĐT công nhận toàn quốc và có giá trị tương đương bằng chính quy theo Luật Giáo dục Đại học sửa đổi.

Hành trình học tập của bạn

Sẵn sàng trở thành sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh?

Kiểm tra điều kiện nhập học, xem dự toán học phí chính xác hoặc nộp hồ sơ xét tuyển trực tuyến ngay hôm nay.

Đăng ký xét tuyển

Tư vấn tuyển sinh

Nhận lộ trình phù hợp với bạn

Để lại thông tin, Topica sẽ gọi lại tư vấn lộ trình phù hợp.