Chuyển đến nội dung chính
Viện Đào tạo Quốc tế Topica

Chương trình đào tạo · Kế hoạch 9 học kỳ

Công nghệ thông tin – chuyên ngành Đồ hoạ kỹ thuật số

Đồ họa kỹ thuật số

Chương trình kết hợp nền tảng công nghệ thông tin với thiết kế đồ họa, xử lý ảnh, thiết kế thương hiệu, giao diện website, game 2D/3D và đồ họa chuyển động.

Hồ sơ học thuật

126

tín chỉ tích lũy

9

9 học kỳ

Mã ngành
7480201
Văn bằng
Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
Đơn vị cấp bằng
Trường Đại học Phú Xuân
Ngôn ngữ
Tiếng Việt và Tiếng Anh

Thông tin nhanh

Thông tin chương trình

Mã ngành
7480201
Trình độ
Đại học
Hình thức
Đào tạo từ xa
Văn bằng
Bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp
Thời gian
9 học kỳ
Khối lượng
126 tín chỉKhông gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng và an ninh
Ngôn ngữ
Tiếng Việt và Tiếng Anh
Tổng học phần
53 học phần

Khung chương trình

126 tín chỉ, đọc theo từng học kỳ

Danh sách dưới đây giữ nguyên mã, tên, số tín chỉ và điều kiện lựa chọn trong bảng chương trình nguồn.

Học kỳ 115 tín chỉ
  • INT.7.01

    Cơ sở lập trình

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ORI.7.01

    Nhập môn nghề nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • INT.7.03

    Quản trị mạng

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 4
  • BIT.7.01

    Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.01

    Cơ sở thiết kế đồ họa

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 213 tín chỉ
  • FOL.7.01

    Ngoại ngữ 1

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • ETS.7.01

    Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • INT.7.04

    Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 4
  • INT.7.02

    Lập trình hướng đối tượng

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 311 tín chỉ
  • LAW.7.01

    Pháp luật đại cương

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • FOL.7.02

    Ngoại ngữ 2

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.11

    Vẽ mỹ thuật 1

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.08

    Lịch sử thiết kế

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 415 tín chỉ
  • POL.7.01

    Triết học Mác-Lênin

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • FOL.7.03

    Ngoại ngữ 3

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.12

    Nghệ thuật chữ

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.15

    Đồ họa ảnh

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.09

    Thiết kế và xử lý ảnh

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 514 tín chỉ
  • POL.7.02

    Kinh tế chính trị Mác-Lênin

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • EBS.7.01

    Marketing ứng dụng

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.16

    Thiết kế logo và catalogue

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.17

    Thiết kế giao diện website

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.10

    Vẽ mỹ thuật 2

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 614 tín chỉ
  • POL.7.03

    Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • EBS.7.02

    Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.18

    Thiết kế đồ họa game 2D

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.19

    Thiết kế mô hình game 3D

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.20

    Thiết kế nhân vật

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 713 tín chỉ
  • POL.7.04

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • REM.7.01

    Phương pháp nghiên cứu khoa học

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • ESS.7.01

    Quản trị bản thân

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • EBS.7.03

    Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.23

    Thiết kế poster

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 813 tín chỉ
  • POL.7.05

    Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • JSL.7.01

    Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 2
  • DIG.7.21

    Xử lý phim

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.25

    Thiết kế đồ họa động với 3D

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
  • DIG.7.22

    Thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 3
Học kỳ 918 tín chỉ
  • IND.7.30

    Thực tập doanh nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 9
  • IND.7.31

    Khóa luận tốt nghiệp

    Bắt buộc

    Tín chỉ: 9
Khối kiến thức không tích lũyKhông tính vào khối lượng tích lũy
  • DSE.7.01

    Giáo dục quốc phòng và an ninh

    Không tích lũy

    Tín chỉ: —
  • PHE.7.01

    Giáo dục thể chất 1

    Không tích lũy

    Tín chỉ: 1
  • PHE.7.02

    Giáo dục thể chất 2

    Không tích lũy

    Tín chỉ: 1
  • PHE.7.03

    Giáo dục thể chất 3

    Không tích lũy

    Tín chỉ: 1

Lộ trình học tập

9 học kỳ

Xem các học phần tiêu biểu và số tín chỉ được trình bày theo từng học kỳ bên dưới.

  1. Học kỳ 1

    Nền tảng công nghệ

    15tín chỉ
    • Cơ sở lập trình
    • Nhập môn nghề nghiệp
    • Quản trị mạng
  2. Học kỳ 2

    Lập trình và dữ liệu

    13tín chỉ
    • Ngoại ngữ 1
    • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
    • Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu
  3. Học kỳ 3

    Mỹ thuật và thiết kế

    11tín chỉ
    • Pháp luật đại cương
    • Ngoại ngữ 2
    • Vẽ mỹ thuật 1
  4. Học kỳ 4

    Ngôn ngữ thị giác

    15tín chỉ
    • Triết học Mác-Lênin
    • Ngoại ngữ 3
    • Nghệ thuật chữ
  5. Học kỳ 5

    Thiết kế số

    14tín chỉ
    • Kinh tế chính trị Mác-Lênin
    • Marketing ứng dụng
    • Thiết kế logo và catalogue
  6. Học kỳ 6

    Thiết kế game

    14tín chỉ
    • Chủ nghĩa xã hội khoa học
    • Kỹ năng bán hàng và đàm phán trong kinh doanh
    • Thiết kế đồ họa game 2D
  7. Học kỳ 7

    Thiết kế ứng dụng

    13tín chỉ
    • Tư tưởng Hồ Chí Minh
    • Phương pháp nghiên cứu khoa học
    • Quản trị bản thân
  8. Học kỳ 8

    Đồ họa chuyển động

    13tín chỉ
    • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
    • Kỹ năng tìm việc và hội nhập doanh nghiệp
    • Xử lý phim
  9. Học kỳ 9

    Thực tập và tốt nghiệp

    18tín chỉ
    • Thực tập doanh nghiệp
    • Khóa luận tốt nghiệp

Sau tốt nghiệp

Cơ hội nghề nghiệp

Các vị trí dưới đây được giữ theo nội dung trang ngành hiện hành; chưa đối chiếu hồ sơ chương trình đào tạo.

  1. Chuyên viên thiết kế đồ họa.

  2. Chuyên gia tư vấn thiết kế thương hiệu.

  3. Trưởng nhóm thiết kế.

  4. Chuyên gia 2D/3D, VFX Artist hoặc Motion Designer.

  5. Giám đốc sáng tạo.

  6. Giảng viên hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.

Sau khi ra trường, Cử nhân chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số có thể học tiếp chương trình cao học, tiến sĩ trong nước hoặc tham gia các chương trình sau đại học ở nước ngoài.

Tuyển sinh & tốt nghiệp

Điều kiện trong hồ sơ chương trình

Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chuẩn học đại học theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điều kiện tuyển sinh của Trường Đại học Phú Xuân.
Điều kiện tốt nghiệp
Theo quy định tại Điều 14, Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT.

Câu hỏi thường gặp

Thông tin cốt lõi

Chương trình có bao nhiêu tín chỉ?

126 tín chỉ tích lũy.

Lộ trình học tập có bao nhiêu học kỳ?

Chương trình được bố trí trong 9 học kỳ (khoảng 3 năm).

Học phí của ngành này là bao nhiêu?

Đơn giá học phí: 600.000đ/tín chỉ (~8.400.000đ/học kỳ). Học phí thu theo số tín chỉ thực tế đăng ký. Xem chi tiết biểu phí tại trang Tuyển sinh & Học phí.

Đơn vị cấp bằng và giá trị văn bằng?

Văn bằng Cử nhân do Trường Đại học Phú Xuân cấp, được Bộ GD&ĐT công nhận toàn quốc và có giá trị tương đương bằng chính quy theo Luật Giáo dục Đại học sửa đổi.

Hành trình học tập của bạn

Sẵn sàng trở thành sinh viên ngành Công nghệ thông tin – chuyên ngành Đồ hoạ kỹ thuật số?

Kiểm tra điều kiện nhập học, xem dự toán học phí chính xác hoặc nộp hồ sơ xét tuyển trực tuyến ngay hôm nay.

Đăng ký xét tuyển

Tư vấn tuyển sinh

Nhận lộ trình phù hợp với bạn

Để lại thông tin, Topica sẽ gọi lại tư vấn lộ trình phù hợp.